1, Tên hóa học: Natri Diacetate
2,Công thức phân tử: C4H7NaO4
3,Trọng lượng phân tử: 142,09
4,CAS: 126-96-5
5, Đặc điểm: Đó là bột tinh thể màu trắng có mùi axit axetic, hút ẩm và dễ hòa tan trong nước. Nó phân hủy ở 150 độ.
6, Cách sử dụng: Nó có thể được sử dụng như chất khử trùng, chất gia vị dinh dưỡng hoặc chất khử trùng. Nó thúc đẩy việc sử dụng protein trong thức ăn.
7, Đóng gói: Nó được đóng gói bằng túi polyetylen làm lớp bên trong và túi dệt bằng nhựa tổng hợp làm lớp bên ngoài
lớp. Trọng lượng tịnh của mỗi túi là 25kg
8, Bảo quản và vận chuyển: Nên bảo quản trong kho khô ráo và thông thoáng, tránh xa nhiệt độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hỏng. Hơn nữa, phải bảo quản
tách biệt với các chất độc hại.

Đặc điểm kỹ thuật | GB 25538-2010 | FCC VII |
Axit axetic tự do (Trên cơ sở khô),w/% | 39.0-41.0 | 39.0-41.0 |
Natri axetat (Trên nền khô),w/% | 58.0-60.0 | 58.0-60.0 |
Độ ẩm,w/%Nhỏ hơn hoặc bằng | 2.0 | 2.0 |
Giá trị PH (dung dịch 100g/L, 25 độ) | 4.5-5.0 | ———— |
Chất dễ bị oxi hóaw/%Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.2 | 0.2 |
Chì(Pb),mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 2.0 | 2.0 |

Chú phổ biến: natri diacetate cấp thực phẩm, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất natri diacetate cấp thực phẩm Trung Quốc
