1, Tên hóa học: Amoni Citrate tribasic
2,Công thức phân tử: C6H17N3O7
3,Trọng lượng phân tử: 243,22
4,CAS: 3458-72-8
5,Đặc tính: Tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể. Dễ tan trong nước, axit tự do loãng.
6, Cách sử dụng: Chất đệm, Muối nhũ hóa, Chế biến phô mai
7, Đóng gói: Nó được đóng gói bằng túi polyetylen làm lớp bên trong và túi dệt bằng nhựa tổng hợp làm lớp bên ngoài. Trọng lượng tịnh của mỗi túi là 25kg.
8, Bảo quản & Vận chuyển: Nên bảo quản trong kho khô ráo và thông thoáng, tránh xa nhiệt độ và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc hại.

Đặc điểm kỹ thuật | FCC VII | E380 |
Nội dung((C6H17N3O7),w/% Lớn hơn hoặc bằng | 97.0 | 97.0 |
Oxalat (Như axit oxalic),w/% Nhỏ hơn hoặc bằng | Vượt qua bài kiểm tra | 0.04 |
Asen(As), mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | ———— | 3.0 |
Chì(Pb),mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 2.0 | 2.0 |
Thủy ngân(Hg),mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | ———— | 1.0 |

Chú phổ biến: amoni citrate cấp thực phẩm, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất amoni citrate cấp thực phẩm tại Trung Quốc
