1, Tên hóa học: Kali Phosphate dibasic
2,2,Công thức phân tử: K2HPO4
3,Trọng lượng phân tử: 174,18
4,CAS: 7758-11-4
5, Đặc điểm: Đó là dạng hạt hoặc bột tinh thể hình vuông không màu hoặc màu trắng, dễ chảy nước, có tính kiềm, không hòa tan trong ethanol. Giá trị pH là khoảng 9 trong dung dịch nước 1%.
6,Cách sử dụng: Trong công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng làm chất đệm, chất chelat, men thực phẩm, muối nhũ hóa, tác nhân hiệp đồng chống{1}}oxy hóa.
7, Đóng gói: Nó được đóng gói với một túi polyetylen làm lớp bên trong và một túi dệt bằng nhựa tổng hợp làm lớp bên ngoài. Trọng lượng tịnh của mỗi túi là 25kg.
8, Bảo quản & Vận chuyển: Nên bảo quản trong kho khô ráo và thông thoáng, tránh xa nhiệt độ và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc hại.

Đặc điểm kỹ thuật | FCC VII | |
Hàm lượng (Cơ sở khô), w% Lớn hơn hoặc bằng | 98 | 98 |
Asen(As), mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 3 | 3 |
Florua, mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 10 | 10 |
Kim loại nặng (Pb), mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 10 | |
0.2 | 0.2 | |
Chì (Pb), mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng | 2 | 2 |
Tổn thất khi sấy, w% | 2.0 | 2.0 |
Giá trị pH(10g/L,25 độ) | 9.0±0.4 | ———— |

Chú phổ biến: cấp thực phẩm kali photphat dibasic khan, Trung Quốc cấp thực phẩm kali photphat dibasic khan nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy
