Cấp thực phẩm Amoni Sulfate

Cấp thực phẩm Amoni Sulfate

Tên hóa học: Amoni sunfat
Công thức phân tử : (NH4)2SO4
Trọng lượng phân tử: 132,14
CAS: 7783-20-2
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

1, Tên hóa học: Amoni sunfat

2,Công thức phân tử: (NH4)2SO4

3,Trọng lượng phân tử: 132,14

4,CAS: 7783-20-2

5, Đặc tính: Đó là tinh thể trực giao trong suốt không màu, dễ chảy nước. Mật độ tương đối là 1,769 (50 độ). Nó dễ dàng hòa tan trong nước(Ở 0 độ, độ hòa tan là 70,6g/100mL nước; 100 độ, 103,8g/100mL nước). Dung dịch nước có tính axit. Nó không hòa tan trong ethanol, axeton hoặc amoniac. Nó phản ứng với chất kiềm để tạo thành amoniac.

6, Cách sử dụng: Theo GB 2760-2011, nó có thể được sử dụng làm chất hỗ trợ chế biến (chỉ được sử dụng làm chất dinh dưỡng cho quá trình lên men). Nó cũng có thể được sử dụng làm chất điều chỉnh bột và thực phẩm lên men. Trong sản xuất men tươi, nó được sử dụng làm nguồn nitơ cho nuôi cấy nấm men (Không xác định liều lượng). Liều dùng khoảng 10% (khoảng 0,25% bột mì) cho chất dinh dưỡng men trong bánh mì.

7, Đóng gói: Nó được đóng gói bằng túi polyetylen làm lớp bên trong và túi dệt bằng nhựa tổng hợp làm lớp bên ngoài. Trọng lượng tịnh của mỗi túi là 25kg.

8, Bảo quản và vận chuyển: Nên bảo quản trong kho khô ráo và thông gió, tránh xa nhiệt độ và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc hại.

Ammonium Sulphate_


Thông số kỹ thuật

GB 29206-2012

FCC VII

Nội dung((NH4)2VÌ THẾ4), w/%

99.0-100.5

99.0-100.5

Dư lượng khi đốt (tro sunfat),w/%Nhỏ hơn hoặc bằng

0.25

0.25

Asen (As), mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng

3

————

Selenium(Se),mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng Nhỏ hơn hoặc bằng

30

30

Chì(Pb),mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng Nhỏ hơn hoặc bằng

3

3

3_

 

Chú phổ biến: amoni sunfat cấp thực phẩm, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy cấp thực phẩm amoni sunfat tại Trung Quốc

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu